Most linked-to pages

Jump to navigation Jump to search

Showing below up to 62 results in range #1 to #62.

View (previous 250 | next 250) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)

  1. Hệ thống xác thực tập trung‏‎ (13 links)
  2. Môn học‏‎ (8 links)
  3. Điểm R‏‎ (5 links)
  4. Làm lại thẻ sinh viên‏‎ (4 links)
  5. Nếu không đủ chuẩn tiếng Anh thì cách xử lý học vụ như thế nào‏‎ (4 links)
  6. Đối tượng Sinh viên và loại hình lớp‏‎ (4 links)
  7. Loại hình lớp đào tạo‏‎ (4 links)
  8. Thành viên:Trantu‏‎ (4 links)
  9. Điều kiện đăng ký TTTN/LVTN‏‎ (4 links)
  10. Thảo luận Thành viên:Trantu‏‎ (4 links)
  11. Bảng rút gọn về loại hình SV và loại hình lớp‏‎ (4 links)
  12. Học kỳ dự thính‏‎ (3 links)
  13. Học phí‏‎ (3 links)
  14. Quy chế học vụ‏‎ (3 links)
  15. Cách đăng ký môn học‏‎ (3 links)
  16. Dự thính hè‏‎ (3 links)
  17. My Bách Khoa‏‎ (3 links)
  18. Thủ tục phúc tra cuối kỳ‏‎ (3 links)
  19. Giấy chứng nhận sinh viên‏‎ (3 links)
  20. Các CCNN quốc tế được chấp nhận và cách quy đổi điểm‏‎ (2 links)
  21. Cách xem và thanh toán học phí‏‎ (2 links)
  22. Thủ tục thi vét‏‎ (2 links)
  23. Tín chỉ học phí‏‎ (2 links)
  24. Ngoại ngữ‏‎ (2 links)
  25. Phần mềm Đăng ký môn học‏‎ (2 links)
  26. Thời gian thanh toán học phí‏‎ (2 links)
  27. BKPay‏‎ (2 links)
  28. Bằng 2‏‎ (2 links)
  29. Số tín chỉ tối đa được phép đăng ký trong 1 HK‏‎ (2 links)
  30. Thời gian đào tạo tối đa cho SV chính quy tại trường ĐHBK‏‎ (2 links)
  31. Tôi có lý do phải vắng thi‏‎ (2 links)
  32. Huỷ môn học đã đăng ký(quá thời gian đăng ký môn học)‏‎ (2 links)
  33. Tôi muốn biết thời gian nộp CCNN để có thể chuẩn bị cho việc học và thi các CCNN‏‎ (2 links)
  34. Tốt nghiệp‏‎ (2 links)
  35. Kéo dài thời gian học‏‎ (2 links)
  36. Nhập điểm trực tuyến‏‎ (2 links)
  37. Qui trình làm lại thẻ sinh viên‏‎ (2 links)
  38. Các trường hợp hoàn trả học phí‏‎ (2 links)
  39. Dịch vụ in bảng điểm‏‎ (2 links)
  40. Huỷ môn học đã đăng ký(trong thời gian đăng ký môn học)‏‎ (2 links)
  41. Kỳ thi tiếng Anh theo định hướng TOEIC do trường ĐHBK tổ chức? Thời gian và cách đăng ký‏‎ (2 links)
  42. Đã có đăng ký môn học, nay đã đủ chuẩn để tốt nghiệp‏‎ (2 links)
  43. Miễn/giảm/hoãn nộp học phí‏‎ (2 links)
  44. Nếu không nộp học phí hoặc nộp trễ thì bị xử lý học vụ thế nào?‏‎ (2 links)
  45. Thu nhận lại‏‎ (2 links)
  46. Các trường hợp vi phạm quy định về bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn, khám sức khoẻ‏‎ (2 links)
  47. Tôi có được miễn học nếu đã hoàn tất Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất‏‎ (2 links)
  48. Tôi phải nộp CCNN quốc tế như thế nào‏‎ (2 links)
  49. Học bằng thứ 2‏‎ (2 links)
  50. Quy định về trình độ tiếng Anh‏‎ (2 links)
  51. Cách tính học phí‏‎ (2 links)
  52. Cơ Sở 1‏‎ (2 links)
  53. Tôi đã có CCNN quốc tế, tôi có thể xin miễn học các môn ngoại ngữ‏‎ (2 links)
  54. Rút môn học‏‎ (2 links)
  55. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ "Đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ"‏‎ (2 links)
  56. Tôi đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Anh, tôi có được xét miễn học các môn Anh văn‏‎ (2 links)
  57. Luận văn tốt nghiệp‏‎ (2 links)
  58. Thôi học‏‎ (2 links)
  59. Cơ sở xét tốt nghiệp và xếp loại tốt nghiệp‏‎ (2 links)
  60. Tôi học chương trình PFIEV, việc miễn học tiếng Pháp được quy định như thế nào‏‎ (2 links)
  61. Tạm dừng‏‎ (2 links)
  62. Học kỳ chính‏‎ (2 links)

View (previous 250 | next 250) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)