Bảng tóm tắt các ký hiệu nhóm lớp

From BKwiki
Jump to navigation Jump to search

Xem thêm:

Đối tượng Sinh viên và loại hình lớp, Loại hình lớp đào tạo, Bảng rút gọn về loại hình SV và loại hình lớp


Nhóm lớp Giải thích Diện SV bình thường Diện SV học dự thính chuyển hệ
Axx Lớp đại học chính quy CS1 SV ĐH chính quy, B2-ngày, CĐg SV cao học, SV B2 tối, VLVH, ĐTTXa
Lxx Lớp đại học chính quy CS2 SV ĐH chính quy, B2-ngày, CĐg SV cao học, SV B2 tối, VLVH, ĐTTXa
Bxx Lớp đại học B2-tối CS1 SV ĐH B2-tối SV ĐH chính quy, CĐg, B2-ngày, cao học, VLVH, ĐTTXa
Cxx Lớp cao đẳng chính quy SV CĐg
Pxx Lớp Việt-Pháp SV chương trình Việt-Pháp
AUxx Lớp chương trình AUF SV chương trình AUF
TNxx Lớp Tài năng SV chương trình KSTN
TTxx Lớp chương trình Tiên tiến SV chương trình Tiên tiến
CCxx Lớp chương trình Chất lượng cao SV chương trình Chất lượng cao
QTxx Lớp chương trình Liên kết Quốc tế SV chương trình Liên kết Quốc tế
Txx Lớp hệ VLVH tại CS1 SV VLVH
Xxx Lớp ĐTTXa SV ĐTTXa
DTxx Lớp dự thính hè/ngoài giờ CS1 SV ĐH chính quy, B2, CĐg, SV cao học, SV B2 tối, VLVH, ĐTTXa
LDxx Lớp dự thính hè/ngoài giờ CS2 SV ĐH chính quy, B2, CĐg, SV cao học, SV B2 tối, VLVH, ĐTTXa
CDxx Lớp dự thính cao đẳng hè/ngoài giờ CS1 SV CĐg
KDxx Lớp dự thính hệ VLVH tại CS1 SV VLVH
RZxx Lớp học lại hệ VLVH tại CS1 SV VLVH
EZxx Lớp học lại hệ VLVH dùng BKeL SV VLVH
---- Dùng Đăng ký Kế hoạch học tập Tất cả