List of redirects

Jump to navigation Jump to search

Showing below up to 24 results in range #1 to #24.

View (previous 50 | next 50) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)

  1. 2. Sinh viên hệ đại học chính qui đã tốt nghiệp từ Khóa 2006 đến hiện tại (''đã có bằng tốt nghiệp đại học'') muốn in bảng điểm. →‎ Sinh viên hệ đại học chính qui đã tốt nghiệp từ Khóa 2006 đến hiện tại (''đã có bằng tốt nghiệp đại học'') muốn in bảng điểm
  2. 5.Tôi có được miễn học nếu đã hoàn tất Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất →‎ Tôi có được miễn học nếu đã hoàn tất Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất
  3. Huỷ môn học đã đăng ký(quá thời gian đăng ký môn học) →‎ Điểm R
  4. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ xin xét miễn điểm →‎ Hướng dẫn sử dụng dịch vụ thẩm tra xét miễn/chuyển điểm các môn ngoại ngữ
  5. Hướng dẫn sử dụng trang dịch vụ "Đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ" →‎ Hướng dẫn sử dụng dịch vụ "Đăng ký nộp chứng chỉ ngoại ngữ"
  6. Hệ Thống Xác Thực Tập Trung →‎ Hệ thống xác thực tập trung
  7. Làm lại thẻ sinh viên →‎ Qui trình làm lại thẻ sinh viên
  8. Môn học bắt buộc →‎ Môn học
  9. Môn học song hành →‎ Môn học
  10. Môn học thay thế →‎ Môn học
  11. Môn học tiên quyết →‎ Môn học
  12. Môn học trước →‎ Môn học
  13. Môn học tương đương →‎ Môn học
  14. Môn học tự chọn →‎ Môn học
  15. Quy Chế Học Vụ →‎ Quy chế học vụ
  16. Rút môn học →‎ Điểm R
  17. Số tín chỉ tối đa được phép đăng ký trong 1 HK →‎ Học kỳ chính
  18. Số tín chỉ tối đa được phép đăng ký trong 1 HK chính khi có TTTN/LVTN →‎ Học kỳ chính
  19. Số tín chỉ tối đa được phép đăng ký trong 1 HK dự thính? →‎ Học kỳ dự thính
  20. Xác thực tập trung →‎ Hệ thống xác thực tập trung
  21. Điều kiện đăng ký LVTN →‎ Luận văn tốt nghiệp#Điều kiện để đăng ký LVTN
  22. Điểm 17 →‎ Điểm R
  23. Đăng ký điểm R →‎ Điểm R
  24. Đăng ký điểm R - Rút môn học →‎ Điểm R

View (previous 50 | next 50) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)